khẳng định
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Xác nhận một cách chắc chắn, quả quyết rằng điều gì đó là đúng, là có thật, hoặc tồn tại: Hành động dùng lời nói hoặc hành động để thể hiện sự tin tưởng tuyệt đối vào một sự việc, quan điểm, giá trị hoặc bản sắc.
- Làm cho trở nên rõ ràng, vững chắc, không thể phủ nhận: Hành động chứng minh hoặc thể hiện một cách hiệu quả đến mức khiến cho một điều gì đó được công nhận.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tự khẳng định mình": Hành động thể hiện và chứng tỏ giá trị, năng lực, bản lĩnh của bản thân để được người khác công nhận.
- Anh ấy luôn nỗ lực để tự khẳng định mình trong môi trường làm việc đầy cạnh tranh.
- "Lời khẳng định": Câu nói hoặc tuyên bố mang tính chất xác nhận chắc chắn.
- Phát biểu của giám đốc là một lời khẳng định mạnh mẽ cho định hướng phát triển mới của công ty.
Biến thể và từ liên quan
- Khẳng định tính (Danh từ): Tính chất quả quyết, chắc chắn, rõ ràng.
- Bài viết có tính khẳng định cao, không để người đọc hoài nghi.
- Khẳng khái (Tính từ): Chỉ khí phách mạnh mẽ, quả quyết và hào hiệp (đây là một từ Hán Việt khác, có nghĩa gần nhưng không hoàn toàn giống "khẳng định").
Từ đồng nghĩa
- Xác nhận: Đồng ý, thừa nhận là đúng.
- Quả quyết: Nói một cách chắc chắn, dứt khoát.
- Khẳng quyết: (Từ cũ, trang trọng) Khẳng định một cách dứt khoát.
- Xác tín: Tin tưởng và khẳng định một cách sâu sắc (thường dùng trong tôn giáo, lý tưởng).
Từ trái nghĩa
- Phủ định: Không thừa nhận, bác bỏ.
- Phủ nhận: Không công nhận, cho là không có, không đúng.
- Nghi ngờ: Không tin chắc, còn do dự.
Các cụm từ liên quan
- Khẳng định giá trị: Làm cho giá trị của ai đó hoặc cái gì đó được công nhận.
- Bộ sưu tập mới khẳng định giá trị thương hiệu thời trang cao cấp.
- Khẳng định chân lý: Xác nhận một cách chắc chắn rằng một điều là chân lý.
- Thực tiễn là thước đo để khẳng định chân lý.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- "Khẳng định để tồn tại": Nhấn mạnh việc phải thể hiện và chứng minh được bản thân thì mới có thể tồn tại và phát triển (thường trong cạnh tranh, nghệ thuật, khoa học).
- đgt (H. khẳng: nhận là được; định: quyết định) Thừa nhận quả quyết là đúng: Chúng ta phải khẳng định ta là ai (Huy Cận).